上策
shàng cè
Chính sách tốt nhất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chính sách tốt nhất
Ví dụ (3)
jìr ánshuāng fāngfēn tàizàn huǎn zuòlěng jìng kǎocáishìshàng
Kể từ khi hai bên bất đồng quá lớn, tạm hoãn hợp tác, suy nghĩ bình tĩnh mới là thượng sách.
bīng yúnsān shí liù zǒu wéi shàng
Binh pháp nói: "Trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách."
miàn duìduì shǒudetiǎo xìnbǎo chílěng jìngér huìshìmíng zhìdeshàng
Đối mặt với sự khiêu khích của đối thủ, giữ bình tĩnh và không bận tâm mới là thượng sách khôn ngoan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây