Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pàn / pīn
HSK 3
liều mình, dốc sức; bỏ mặc, không tiếc
Hán Việt:BÍNH••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨一フ丶一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+弁Biện

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拚
pàn / pīn
liều mình; dốc sức
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
弁
Biệnbiàn
Mũ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) chấp nhận gạt bỏ mọi hiểm nguy (弁) để dốc toàn bộ tâm sức vào trận đấu, gọi là liều mình, dốc sức (拚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “pàn / pīn”
VINghĩa:liều mình, dốc sức; bỏ mặc, không tiếc
ENTiếng Anh:risk life, go all out, disregard
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他pàn拚mìng命de地pǎo跑,zhōngyú终于gǎnshàng赶上le了zuìhòu最后yī一bānchē班车。
Anh ấy liều mạng chạy, cuối cùng cũng đuổi kịp chuyến xe cuối cùng.
He ran desperately and finally caught the last bus.
#2
wèile为了měihǎo美好de的wèilái未来,wǒmen我们bìxū必须búduàn不断pàn拚bó搏。
Vì một tương lai tươi đẹp, chúng ta phải không ngừng cố gắng phấn đấu.
For a better future, we must keep striving.
#3
zhànshì战士men们pàn拚sǐ死bǎowèi保卫zhe着zhè这piàn片tǔdì土地。
Các chiến sĩ liều chết bảo vệ mảnh đất này.
The soldiers fought to the death to defend this land.
#4
jiùsuàn就算yùdào遇到zài再dà大de的kùnnán困难,wǒ我yě也yào要hé和tā它pàn拚dàodǐ到底。
Cho dù gặp khó khăn lớn đến đâu, tôi cũng sẽ liều lĩnh chiến đấu với nó đến cùng.
No matter how great the difficulties are, I will fight it out to the very end.
#5
tā他pàn拚lì力jǔqǐ举起le了nà那kuài块chénzhòng沉重de的shítou石头。
Anh ấy dốc hết sức cố gắng nâng hòn đá nặng đó lên.
He strained with all his strength to lift that heavy stone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây