pàn / pīn
liều mình, dốc sức; bỏ mặc, không tiếc
Hán việt: biện
一丨一フ丶一ノ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () liều mình () không sợ nguy hiểm, cố gắng hết sức, liều lĩnh .

Thành phần cấu tạo

pàn / pīn
liều mình; dốc sức
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Biện
Mũ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'pàn / pīn')
Nghĩa:liều mình, dốc sức; bỏ mặc, không tiếc
Ví dụ (5)
pīnmìngdepǎozhōng gǎnshànglezuì hòubānchē
Anh ấy liều mạng chạy, cuối cùng cũng đuổi kịp chuyến xe cuối cùng.
wèi leměihǎodewèi lái men duànpīn
Vì một tương lai tươi đẹp, chúng ta phải không ngừng cố gắng phấn đấu.
zhànshìmenpīnbǎo wèizhezhèpiàn
Các chiến sĩ liều chết bảo vệ mảnh đất này.
jiùsuàn dàozàidekùn nányàopīndào
Cho dù gặp khó khăn lớn đến đâu, tôi cũng sẽ liều lĩnh chiến đấu với nó đến cùng.
pīnlekuàichén zhòngdeshí tou
Anh ấy dốc hết sức cố gắng nâng hòn đá nặng đó lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây