施以
shī yǐ
đưa cho

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đưa cho
Ví dụ (3)
miàn duìkùn nán qún zhòng menyīng gāishī yuánshǒu
Đối mặt với những người dân có hoàn cảnh khó khăn, chúng ta nên dang tay giúp đỡ.
shēngjué dìngduìbìngr énshī shǒu shùzhì liáo
Bác sĩ quyết định tiến hành điều trị bằng phẫu thuật cho bệnh nhân.
duìfàn cuòdexué shēngyīng dāngshī dejiào érfēi wèichéng
Đối với học sinh mắc lỗi, nên áp dụng giáo dục hợp lý thay vì mù quáng trừng phạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây