Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
係
xì
buộc, nối; hệ, quan hệ; là (cách dùng Quảng Đông/biến thể)
Hán việt: hệ
ノ丨ノフフ丶丨ノ丶
9
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) buộc vào hệ (系) thống, gắn kết mối quan hệ, hệ thống 係.

Thành phần cấu tạo

係
xì
buộc, nối; hệ, quan hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
系
Hệ
Hệ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:buộc, nối; hệ, quan hệ; là (cách dùng Quảng Đông/biến thể)
Ví dụ (5)
zhè這jiàn件shì事hé和nǐ你yǒu有guān關xì係ma嗎?
Chuyện này có liên quan (mối quan hệ) gì với bạn không?
liǎng兩gè個bù部mén門zhī之jiān間xū yào需要jiàn lì建立jǐn緊mì密de的lián聯xì繫。
Giữa hai phòng ban cần thiết lập mối liên hệ chặt chẽ.
liáng hǎo良好de的gōu溝tōng通shì是wéi維hù護rén人jì際guān關xì係de的jī基chǔ礎。
Giao tiếp tốt là nền tảng để duy trì các mối quan hệ xã hội.
zhè這ge個gōng shì公式lǐ裡de的ān quán安全xì係shù數shì是duō shǎo多少?
Hệ số an toàn trong công thức này là bao nhiêu?
tā他zài在shāng商jiè界yǒu有yī一gè個páng龐dà大de的guān關xì係wǎng網。
Anh ấy có một hệ thống (mạng lưới) mối quan hệ rộng lớn trong giới kinh doanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây