係
ノ丨ノフフ丶丨ノ丶
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) buộc vào hệ (系) thống, gắn kết mối quan hệ, hệ thống 係.
Thành phần cấu tạo
係
buộc, nối; hệ, quan hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
系
Hệ
Hệ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:buộc, nối; hệ, quan hệ; là (cách dùng Quảng Đông/biến thể)
Ví dụ (5)
這件事和你有關係嗎?
Chuyện này có liên quan (mối quan hệ) gì với bạn không?
兩個部門之間需要建立緊密的聯繫。
Giữa hai phòng ban cần thiết lập mối liên hệ chặt chẽ.
良好的溝通是維護人際關係的基礎。
Giao tiếp tốt là nền tảng để duy trì các mối quan hệ xã hội.
這個公式裡的安全係數是多少?
Hệ số an toàn trong công thức này là bao nhiêu?
他在商界有一個龐大的關係網。
Anh ấy có một hệ thống (mạng lưới) mối quan hệ rộng lớn trong giới kinh doanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây