衰微
shuāi wéi
suy yếu, suy vi, sa sút

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:suy yếu, suy vi, sa sút
Ví dụ (3)
suí zhexiàn dài de zhǎnchuán tǒngshǒu gōng zhú jiànshuāi wēi
Cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại, ngành thủ công nghiệp truyền thống dần suy vi.
gāi guódewén huàyǐng xiǎng zàiguó shàngyǒu suǒshuāi wēi
Sức ảnh hưởng văn hóa của quốc gia này trên trường quốc tế có phần suy giảm.
zhè gejiā deshì jīngzhú jiànshuāi wēidāng nián
Thế lực của gia tộc này đã dần suy yếu, không còn như năm xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây