衰败
shuāi bài
suy bại, suy tàn, sa sút

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:suy bại, suy tàn, sa sút
Ví dụ (3)
suí zhelǎo líng huàyán zhòngzhè gexiǎo zhènzhú jiànzǒu xiàngliǎoshuāi bài
Cùng với tình trạng già hóa nghiêm trọng, thị trấn nhỏ này dần đi vào suy tàn.
zhè jiācéng jīnghuī huángdebǎi huò gōng jīn jīngshuāi bài kān
Cửa hàng bách hóa từng một thời huy hoàng này giờ đây đã suy tàn xơ xác.
shǐshàngde duō guódōujīng liǎoxīng shuāi bàideguò chéng
Nhiều đế quốc trong lịch sử đều đã trải qua quá trình hưng thịnh và suy vong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây