Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剋
kè
khắc chế, vượt qua
Hán việt: khắc
一丨丨フ一ノフ丨丨
9
匹
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức mạnh khắc phục khó khăn, vượt qua trở ngại, khắc chế 剋.

Thành phần cấu tạo

剋
kè
khắc chế, vượt qua
剋
Biến thể của 剋/尅
Hình dùng sức vượt qua trở ngại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khắc chế, vượt qua
Ví dụ (5)
māo猫shì是lǎo shǔ老鼠de的kè剋xīng星。
Mèo là khắc tinh của chuột.
yǔ zhòu宇宙wàn万wù物jiē皆xiāng相shēng生xiāng相kè剋。
Vạn vật trong vũ trụ đều tương sinh tương khắc.
tā他men们zhōng yú终于gōng攻kè剋le了zhè ge这个kē xué科学nán难tí题。
Họ cuối cùng đã vượt qua được bài toán khoa học khó nhằn này.
nǐ你bì xū必须xué学huì会kè剋zhì制zì jǐ自己de的chōng dòng冲动qíng xù情绪。
Bạn phải học cách khắc chế cảm xúc bốc đồng của chính mình.
jiāng jūn将军zhì dìng制定le了yí一gè个kè剋dí敌zhì制shèng胜de的zhànlüè战略。
Vị tướng đã lập ra một chiến lược khắc chế kẻ thù để giành chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây