四溢
sì yì
tràn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tràn
Ví dụ (3)
chú fángpiāochūzhèn zhènxiāng kāi lái
Trong bếp bay ra từng đợt hương thơm, lan tỏa khắp nơi.
deliǎn shàngyáng zhe qínghuó
Trên khuôn mặt anh ấy tràn ngập sự nhiệt tình, sức sống tràn trề.
guì huāshèng kāide jiémǎn yuánhuā xiāng
Vào mùa hoa quế nở rộ, khắp vườn hương hoa lan tỏa ngào ngạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây