溢
丶丶一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tràn ra, tràn đầy
Ví dụ (3)
杯里的水溢出来了。
Nước trong cốc tràn ra rồi.
房间里洋溢着笑声。
Trong phòng tràn ngập tiếng cười.
河水暴涨外溢。
Nước sông dâng cao rồi tràn ra ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây