Hán Việt:DẬT••Loại từ:Động từ
13 nét
丶丶一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨+1
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+益Chữ Ích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
溢
Tràn ra, tràn đầy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

益
Chữ Ích
Lợi ích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

溢
Tràn ra, tràn đầy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Tràn ra, tràn đầy
ENTiếng Anh:overflow, spill over, brim
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
杯里的水溢出来了。
Nước trong cốc tràn ra rồi.
The water in the cup overflowed.
#2
房间里洋溢着笑声。
Trong phòng tràn ngập tiếng cười.
The room was filled with laughter.
#3
河水暴涨外溢。
Nước sông dâng cao rồi tràn ra ngoài.
The river water rose sharply and overflowed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây