肃穆
sù mù
trang nghiêm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trang nghiêm
Ví dụ (3)
niàn bēiqián liǎohěn duōrén fēnshí fēnzhuāng yán
Rất nhiều người tụ tập trước đài tưởng niệm, bầu không khí vô cùng trang nghiêm kính cẩn.
zàng tīngbǎi mǎnliǎohuā quānxiǎn deníng jìngér
Sảnh tang lễ bày kín vòng hoa, trông yên bình và trang nghiêm.
huì chǎng piànān jìng jiādōuhuái zhe怀 dexīn qíngděng dàihuì kāi shǐ
Trong hội trường hoàn toàn im lặng, mọi người đều chờ đợi cuộc họp bắt đầu với tâm trạng trang nghiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây