Nghiêm túc; trang nghiêm
Hán việt: túc
フ一一丨ノ丨ノ丶
8
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nghiêm túc; trang nghiêm
Ví dụ (5)
lǎo shīdebiǎo qínghěnyán
Biểu cảm của thầy giáo rất nghiêm túc.
tíngnèi bǎo chíjìng
Trong tòa án bắt buộc phải giữ yên lặng và trang nghiêm.
língyuán fēnzhuāng yán
Bầu không khí trong lăng liệt sĩ vô cùng trang nghiêm tĩnh lặng.
shēngguóshíquántóng xué
Khi cử hành lễ chào cờ, toàn thể học sinh đứng trang nghiêm.
tīngledeyīng xióngshì jīnránjìng
Nghe những chiến tích anh hùng của anh ấy, tôi không khỏi sinh lòng thành kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây