Trang nghiêm, tôn kính
Hán việt: mặc
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa () xếp đều (㣎ean thể) trang nghiêm, không khí trang trọng, trang nghiêm .

Thành phần cấu tạo

Trang nghiêm, tôn kính
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Biến thể
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trang nghiêm, tôn kính
Ví dụ (3)
huìchǎng fēn
Không khí hội trường trang nghiêm.
shénqíngjìng
Vẻ mặt anh ấy tĩnh lặng trang nghiêm.
rénmenhuái怀zherándexīn qíngāi
Mọi người mặc niệm với tâm trạng trang nghiêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây