穆
ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一丨ノ丶ノノノ
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lúa (禾) xếp đều (㣎ean thể) trang nghiêm, không khí trang trọng, trang nghiêm 穆.
Thành phần cấu tạo
穆
Trang nghiêm, tôn kính
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
㣎
Biến thể
Âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trang nghiêm, tôn kính
Ví dụ (3)
会场气氛肃穆。
Không khí hội trường trang nghiêm.
他神情静穆。
Vẻ mặt anh ấy tĩnh lặng trang nghiêm.
人们怀着穆然的心情默哀。
Mọi người mặc niệm với tâm trạng trang nghiêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây