挞伐
tà fā
chua cay

Phân tích từ 挞伐

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chua cay
Ví dụ (3)
decuò yán lùnzāo dàoliǎo lùnde zhì
Phát ngôn sai trái của anh ta đã bị dư luận đồng loạt lên án kịch liệt.
zhè diàn yǐngyīn shè xiánchāo érshòu dàowǎng yǒumende
Bộ phim này bị cư dân mạng công kích kịch liệt vì nghi vấn đạo nhái.
shǐzhèng zhōng jiāngduìqīnlüèxíng jìngjìn xíngyán de
Công lý lịch sử cuối cùng sẽ lên án gay gắt hành vi xâm lược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây