Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
榻榻米
tà tà mǐ
Chiếu Tatami
Hán việt: tháp tháp mễ
—

Gợi nhớ

Từ "榻榻米" (tà tà mǐ) mang nghĩa "Chiếu Tatami", kết hợp bởi 榻 (tà - tháp): "Giường" + 榻 (tà - tháp): "Giường" + 米 (mǐ - mễ): "gạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 榻: Chiếc giường gỗ thấp (木) nơi người ta ngả lưng nghỉ ngơi sau ngày dài (日) êm ái như nằm trên lông vũ (羽) là chiếc sập, giường hẹp (榻). • Chữ 榻: Chiếc giường gỗ thấp (木) nơi người ta ngả lưng nghỉ ngơi sau ngày dài (日) êm ái như nằm trên lông vũ (羽) là chiếc sập, giường hẹp (榻). • Chữ 米: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).

Thành phần cấu tạo

榻榻米
tà tà mǐ
Chiếu Tatami
榻
tà • tháp
Giường
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
榻
tà • tháp
Giường
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
米
mǐ • mễ
gạo
米
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chiếu Tatami
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在pù铺zhe着tàtàmǐ榻榻米de的fángjiān房间lǐ里hēchá喝茶liáotiān聊天。
Chúng tôi uống trà nói chuyện trong phòng trải chiếu Tatami.
We drank tea and chatted in a room floored with tatami mats.
zhè这zhǒng种rìshì日式zhùzhái住宅de的wòshì卧室tōngcháng通常dōu都pù铺yǒu有tàtàmǐ榻榻米。
Phòng ngủ của kiểu nhà ở Nhật Bản này thông thường đều trải chiếu Tatami.
The bedrooms of this kind of Japanese-style house are usually floored with tatami mats.
zuò坐zài在tàtàmǐ榻榻米shàng上gǎnjué感觉fēicháng非常shūfu舒服。
Ngồi trên chiếu Tatami cảm thấy vô cùng dễ chịu.
Sitting on the tatami mat feels very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây