Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
踏板
tà bǎn
bàn đạp
Hán việt: đạp bản
—

Gợi nhớ

Từ "踏板" (tà bǎn) mang nghĩa "bàn đạp", kết hợp bởi 踏 (tà / tā - đạp): "dẫm" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 踏: Bàn chân (足) bước đi liên tiếp như dòng nước vỗ (沓) vững vàng trên mặt đất là giẫm, đạp, bước lên (踏). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

踏板
tà bǎn
bàn đạp
踏
tà / tā • đạp
dẫm
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
沓
Chữ 沓 (tá)
Xấp, tập (giấy tờ, tiền bạc) / âm đọc (bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bàn đạp
Ví dụ (3)
tā他yònglì用力cǎi踩xià下yóu油mén门tàbǎn踏板,qìchē汽车fēichí飞驰ér而qù去。
Anh ấy nhấn mạnh bàn đạp ga, chiếc xe lao vút đi.
He stepped hard on the gas pedal, and the car sped away.
gāngqínjiā钢琴家tōngguò通过cǎi踩tàbǎn踏板lái来kòngzhì控制yīnfú音符de的yán延yīn音。
Nghệ sĩ piano kiểm soát độ ngân của các nốt nhạc bằng cách đạp bàn đạp.
The pianist controls the sustain of the notes by pressing the pedals.
zuò坐lúnyǐ轮椅shí时,shuāngjiǎo双脚xūyào需要fàng放zài在jiǎotàbǎn脚踏板shàng上。
Khi ngồi xe lăn, hai chân cần đặt lên trên bàn đạp chân.
When sitting in a wheelchair, both feet need to rest on the footrests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây