弹跳
tán tiào
tung lên, nảy lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tung lên, nảy lên
Ví dụ (3)
dài shǔyòngqiáng zhuàngdehòu tuǐzàicǎo yuánshàngtán tiàobēn pǎo
Chuột túi dùng đôi chân sau khỏe mạnh để bật nhảy và chạy trên thảo nguyên.
lán qiúzhuàngzàilán kuāngshàngtán tiàoliǎo xiàcáidiào xià lái
Quả bóng rổ đập vào vành rổ, nảy lên vài cái rồi mới rơi xuống.
zhèmíngpái qiúyùn dòng yuándetán tiàonéng fēi chángjīngr én
Khả năng bật nhảy của vận động viên bóng chuyền này vô cùng kinh ngạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây