搪塞
táng sè
nói quanh co, đối phó qua loa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nói quanh co, đối phó qua loa
Ví dụ (3)
miàn duì detóu qián táirén yuánshì yòngguān huàláitáng
Đối mặt với khiếu nại của khách hàng, nhân viên lễ tân cố tình dùng lời sáo rỗng để lấp liếm qua loa.
zhǎoliǎo zhǒngjiè kǒuláitáng péng yǒudeyāo qǐng
Anh ấy đã tìm đủ lý do để thoái thác lời mời của người bạn.
jìr ánzuòcuòliǎojiùyīng gāichéngr ènér shìzhǎojiè kǒutáng
Đã làm sai thì nên thừa nhận chứ không phải tìm cớ lấp liếm qua chuyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây