Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滔滔
tāo tāo
cuồn cuộn, dâng trào
Hán việt: thao thao
—

Gợi nhớ

Từ "滔滔" (tāo tāo) mang nghĩa "cuồn cuộn, dâng trào", kết hợp bởi 滔 (tāo - thao): "tràn ngập" + 滔 (tāo - thao): "tràn ngập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滔: Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔). • Chữ 滔: Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔).

Thành phần cấu tạo

滔滔
tāo tāo
cuồn cuộn, dâng trào
滔
tāo • thao
tràn ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
滔
tāo • thao
tràn ngập
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cuồn cuộn, dâng trào
Ví dụ (3)
tāotāo滔滔de的huánghéshuǐ黄河水bēnténg奔腾bù不xī息,liúrù流入dàhǎi大海。
Nước sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy xiết không ngừng đổ ra biển lớn.
The surging waters of the Yellow River roll on ceaselessly into the sea.
tíqǐ提起tā他xǐhuan喜欢de的zúqiú足球,tā他jiù就huì会tāotāobùjué滔滔不绝de地jiǎng讲gè个bùtíng。不停。
Nhắc đến môn bóng đá yêu thích, anh ấy sẽ nói thao thao bất tuyệt không ngừng nghỉ.
Whenever his favorite sport of soccer is mentioned, he talks on and on without stopping.
zhè这bù部diànyǐng电影gōuqǐ勾起le了tā他tāotāo滔滔de的sī思xiāng乡zhī之qíng情。
Bộ phim này khơi dậy trong anh nỗi nhớ quê hương dạt dào.
This movie stirred up a surging wave of homesickness in him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây