tāo
tràn ngập; thao thao, liên tục
Hán việt: thao
丶丶一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tràn ngập; thao thao, liên tục
Ví dụ (3)
jiāngshuǐtāotāoxiàngdōngliú
Nước sông cuồn cuộn chảy về phía đông.
tāo tāo juédejiǎngzhe
Anh ấy nói thao thao bất tuyệt.
hóng shuǐtāotiānérlái
Nước lũ tràn ngập trời kéo đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây