滔
Hán Việt:THAO•Số nét:13 nét•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Động từ
丶丶一ノ丶丶ノノ丨一フ一一
13 nét
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ nhanh
Sức nước (氵) dâng đầy như muốn múc tràn (舀) khỏi lòng sông, cuồn cuộn chảy thao thao bất tuyệt (滔).
Thành phần cấu tạo
滔
tràn ngập; thao thao, liên tục
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

滔
tràn ngập; thao thao, liên tục
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
tính từ
Nghĩa:tràn ngập; thao thao, liên tục
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
江水滔滔向东流。
Nước sông cuồn cuộn chảy về phía đông.
The surging river water flows eastward.
#2
他滔滔不绝地讲着。
Anh ấy nói thao thao bất tuyệt.
He talked on and on.
#3
洪水滔天而来。
Nước lũ tràn ngập trời kéo đến.
Billowing floodwaters came surging in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây