滔滔不绝
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "滔滔不绝" (tāotāo bù jué) nghĩa là "nói không ngừng", ghép bởi: 滔 (tāo): tràn ngập + 滔 (tāo): tràn ngập + 不 (bù): không + 绝 (jué): cắt đứt.
Thành phần cấu tạo
滔滔不绝
nói không ngừng
氵
舀
一
个 (biến thể)
纟
色
Hình ảnh:

Phân tích từ 滔滔不绝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:thao thao bất tuyệt, nói liến thoắng, nói năng lưu loát không ngừng, nói như nước chảy.
Ví dụ (8)
他一谈起足球就滔滔不绝。
Anh ấy cứ hễ nói đến bóng đá là thao thao bất tuyệt.
面对观众,他滔滔不绝地发表了演说。
Trước mặt khán giả, anh ấy đã hùng hồn phát biểu một bài diễn thuyết (thao thao bất tuyệt).
她滔滔不绝地讲着旅途中的趣事。
Cô ấy kể liến thoắng không ngừng về những chuyện thú vị trong chuyến du lịch.
那位推销员滔滔不绝地介绍产品。
Vị nhân viên tiếp thị kia thao thao bất tuyệt giới thiệu sản phẩm.
我很佩服他那种滔滔不绝的口才。
Tôi rất khâm phục tài ăn nói lưu loát không ngừng của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây