Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滔滔不绝
tāotāo bù jué
thao thao bất tuyệt, nói liến thoắng, nói năng lưu loát không ngừng, nói như nước chảy.
Hán việt: thao thao bưu tuyệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滔滔不绝" (tāotāo bù jué) nghĩa là "nói không ngừng", ghép bởi: 滔 (tāo): tràn ngập + 滔 (tāo): tràn ngập + 不 (bù): không + 绝 (jué): cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

滔滔不绝
tāotāo bù jué
nói không ngừng
氵
舀
一
个 (biến thể)
纟
色

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thao thao bất tuyệt, nói liến thoắng, nói năng lưu loát không ngừng, nói như nước chảy.
Ví dụ (8)
tā他yī一tán谈qǐ起zú足qiú球jiù就tāo tāo bù jué滔滔不绝。
Anh ấy cứ hễ nói đến bóng đá là thao thao bất tuyệt.
miàn duì面对guān zhòng观众,tā他tāo tāo bù jué滔滔不绝de地fā biǎo发表le了yǎn演shuō说。
Trước mặt khán giả, anh ấy đã hùng hồn phát biểu một bài diễn thuyết (thao thao bất tuyệt).
tā她tāo tāo bù jué滔滔不绝de地jiǎng讲zhe着lǚ旅tú途zhōng中de的qù趣shì事。
Cô ấy kể liến thoắng không ngừng về những chuyện thú vị trong chuyến du lịch.
nà那wèi位tuī xiāo推销yuán员tāo tāo bù jué滔滔不绝de地jiè shào介绍chǎn pǐn产品。
Vị nhân viên tiếp thị kia thao thao bất tuyệt giới thiệu sản phẩm.
wǒ我hěn很pèi fú佩服tā他nà那zhǒng种tāo tāo bù jué滔滔不绝de的kǒu口cái才。
Tôi rất khâm phục tài ăn nói lưu loát không ngừng của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây