逃逸
táo yì
bỏ trốn, chạy thoát

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bỏ trốn, chạy thoát
Ví dụ (3)
zhào shì zàizhuàngrénhòujìngr ánjià chētáo shòu dàoliǎo deyán chéng
Tài xế gây tai nạn sau khi đâm người ta lại lái xe bỏ trốn, đã bị pháp luật nghiêm trị.
guānzàilóng zidejīn quèchènzhǔr énzhù táo liǎo
Con chim yến yến nhốt trong lồng đã tranh thủ lúc chủ nhân không chú ý trốn thoát mất.
zàigāowēn xià fēn huìcóng céngzhōngtáo
Ở nhiệt độ cực cao, các phân tử khí sẽ thoát ra khỏi tầng khí quyển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây