逃窜
táo cuàn
chạy trốn tán loạn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chạy trốn tán loạn
Ví dụ (3)
jǐng chē xiàoérlái de mendùn shí chùtáo cuàn
Xe cảnh sát rú còi lao tới, các con bạc đang tụ tập lập tức tháo chạy tán loạn khắp nơi.
láng qúnbèi sànhòuláng bèixiàngshēn shāntáo cuàn
Sau khi bầy sói bị đánh tan tác, chúng chật vật tháo chạy vào sâu trong núi.
fěi zàijǐng fāngdewéi jiǎoxiàláng bèi táo cuànzuì zhōngbèiquán huò
Bọn cướp tháo chạy hỗn loạn dưới sự bao vây tiễu trừ của cảnh sát, cuối cùng đều bị bắt gọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây