讨伐
tǎo fā
chinh phạt, hỏi tội

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chinh phạt, hỏi tội
Ví dụ (3)
zhū hóumenlián lái bīngtǎo cán bàodetǒng zhì zhě
Các chư hầu liên minh lại, dấy binh chinh phạt kẻ thống trị tàn bạo.
zhè jiā de zhàxíng wéizāo dàoliǎowǎng mínmende zhìtǎo
Hành vi lừa đảo của doanh nghiệp này đã bị cư dân mạng đồng thanh lên án chỉ trích.
shǐxiǎo shuōzhōngyǒuhěn duōguān jūn wángchū zhēngtǎo pàn jūnooffjīng cǎimiáo xiě
Trong tiểu thuyết lịch sử có nhiều miêu tả đặc sắc về việc quân vương xuất chinh dẹp loạn quân phản nghịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây