Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特技
tè jì
kỹ thuật đặc biệt, nhào lộn, kỹ xảo
Hán việt: đặc kỹ
—

Gợi nhớ

Từ "特技" (tè jì) mang nghĩa "kỹ thuật đặc biệt, nhào lộn, kỹ xảo", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技).

Thành phần cấu tạo

特技
tè jì
kỹ thuật đặc biệt, nhào lộn, kỹ xảo
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kỹ thuật đặc biệt, nhào lộn, kỹ xảo
Ví dụ (3)
diànyǐng电影lǐ里de的bàopò爆破hé和fēi飞chē车jìngtóu镜头dōu都shì是yóu由tèjì特技yǎnyuán演员wánchéng完成de的。
Cảnh cháy nổ và đua xe bay trong phim đều do các diễn viên đóng thế kỹ xảo thực hiện.
The explosion and car-flying scenes in the movie were all performed by stunt actors.
zhè这míng名fēixíngyuán飞行员zài在kōngzhōng空中biǎoyǎn表演le了lìngrén令人jīngtàn惊叹de的fēixíng飞行tèjì特技。
Viên phi công này đã biểu diễn những kỹ thuật bay lượn trên không ngoạn mục đáng kinh ngạc.
This pilot performed breathtaking aerobatic stunts in the sky.
mǎxìtuán马戏团lǐ里de的zájì杂技biǎoyǎn表演chōngmǎn充满le了gè各zhǒng种gāonándù高难度de的tèjì特技。
Buổi biểu diễn tạp kỹ trong rạp xiếc chứa đầy những kỹ năng nhào lộn độ khó cao.
The acrobatic show at the circus is filled with various high-difficulty stunts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây