头颅
—
Phân tích từ 头颅
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cái đầu
Ví dụ (3)
为了祖国的独立,烈士们洒热血、抛头颅。
Vì độc lập của Tổ quốc, các liệt sĩ đã đổ máu nóng, hiến dâng đầu mình (hy sinh xương máu).
无论面对怎样的威胁,他绝不低下高贵的头颅。
Cho dù đối mặt với sự đe dọa thế nào, anh ta tuyệt đối không cúi đầu cao quý của mình xuống.
医生正在仔细研究这具古代人类的头颅骨骼。
Bác sĩ đang nghiên cứu kỹ lưỡng bộ xương sọ người cổ đại này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây