Hán Việt:LÔ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨一フ一ノ一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
卢Chữ Lô+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颅
hộp sọ
卢
Chữ Lô
Chiếc bình gốm tròn / biểu âm (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt (bên phải)

Hình ảnh minh họa

颅
hộp sọ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hộp sọ
ENTiếng Anh:skull, cranium, head
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生检查了他的颅骨。
Bác sĩ kiểm tra xương sọ của anh ấy.
The doctor examined his skull.
#2
颅内压力需要观察。
Áp lực trong sọ cần được theo dõi.
Intracranial pressure needs to be monitored.
#3
头盔可以保护头颅。
Mũ bảo hiểm có thể bảo vệ đầu sọ.
A helmet can protect the head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây