突袭
tú xí
tấn công bất ngờ, tập kích, đột kích

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tấn công bất ngờ, tập kích, đột kích
Ví dụ (3)
zhǒng duìzàishēn liǎodír éndezhǐ huī
Lực lượng đặc nhiệm đã đột kích vào bộ chỉ huy của quân địch trong đêm khuya.
jǐng fāngduìshè xián dechǎng suǒjìn xíngliǎo jiǎn chá
Cảnh sát đã tiến hành kiểm tra đột xuất các địa điểm nghi ngờ tụ tập cờ bạc.
zhè chǎngbào xiàng shì zìr ánde ràngrén fáng
Cơn mưa lớn này giống như một cuộc tập kích của tự nhiên, khiến con người ta không kịp đề phòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây