退隐
—
Phân tích từ 退隐
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:lui về quy ẩn, ở ẩn
Ví dụ (3)
陶渊明选择退隐田园,过着淡泊名利的生活。
Đào Tiềm chọn lui về quy ẩn điền viên, sống cuộc đời xem nhẹ danh lợi.
他在事业巅峰时期突然宣布退隐。
Anh ta đột ngột tuyên bố lui về ở ẩn khi đang ở đỉnh cao sự nghiệp.
退休之后,他打算退隐乡间,种种花草。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dự định lui về quy ẩn ở quê nhà, trồng vài khóm hoa cây cảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây