围困
wéi kùn
Bao vây, vây khốn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bao vây, vây khốn
Ví dụ (3)
bào fēng xuějiāngzhèzhīdēng shān duìwéi kùnzàihǎi qiān deshān dǐngshàng
Trận bão tuyết đã vây khốn đội leo núi này trên đỉnh núi ở độ cao năm nghìn mét so với mực nước biển.
jūnzàichéng nèibèi jūnzhòng chóng wéi kùnliǎosān tiān sān dàn jìn liáng jué
Quân địch ở trong thành bị quân ta bao vây nhiều tầng suốt ba ngày ba đêm, cạn kiệt đạn dược và lương thực.
xiāo fáng yuánchōngjìnhuǒ chǎngchéng gōngjiù chūliǎobèi huǒwéi kùnde mín
Lính cứu hỏa đã lao vào đám cháy, cứu thành công cư dân bị lửa lớn bao vây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây