Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jú
HSK 3
chật hẹp; bị gò bó, hạn chế
Hán Việt:CỤC••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノ丨フ一丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+局Cục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

侷
jú
chật hẹp; bị gò bó, hạn chế
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
局
Cụcjú
Cục / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) bị bó buộc trong cục diện (局) nhỏ hẹp không thể thoải mái duỗi chân tay biểu thị sự gò bó, chật hẹp (侷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:chật hẹp; bị gò bó, hạn chế
ENTiếng Anh:confined, cramped, restricted
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè這gè個fáng房jiān間tài太jú侷cù促le了。
Căn phòng này quá chật hẹp.
This room is too cramped.
#2
wǒ我men們de的sī思wéi維bù不yīng應bèi被jú侷xiàn限。
Tư duy của chúng ta không nên bị giới hạn.
Our thinking should not be constrained.
#3
dìyī第一cì次miàn面shì試ràng讓tā他gǎndào感到jú侷cù促bù'ān不安。
Lần phỏng vấn đầu tiên làm anh ấy cảm thấy gò bó và bất an.
The first interview made him feel constrained and uneasy.
#4
zhè這xiàng項yánjiū研究yǒu有yídìng一定de的jú侷xiàn限xìng性。
Nghiên cứu này có những giới hạn nhất định.
This study has certain limitations.
#5
búyào不要bǎ把zìjǐ自己jú侷zài在yí一gè個xiǎoquānzi小圈子lǐ裡。
Đừng tự giam mình trong một vòng tròn chật hẹp.
Don't confine yourself to a small circle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây