畏缩
wèi suō
Chùn bước, rụt rè, co rúm lại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chùn bước, rụt rè, co rúm lại
Ví dụ (3)
kùn nánxiàngtán huángyuèwèi suōjiùxiǎn deyuèqiáng
Khó khăn giống như lò xo, bạn càng chùn bước, nó lại càng tỏ ra mạnh mẽ.
zàizhèng xié èdedòu zhēngzhōng menjué néngyǒu háodewèi suō
Trong cuộc đấu tranh giữa chính nghĩa và tà ác, chúng ta tuyệt đối không được có một chút chùn bước nào.
jǐn guǎnshān dǒu qiàoduì yuánmenméi yǒu rénwèi suō qián
Mặc dù đường núi gập ghềnh hiểm trở, các thành viên trong đội không có một ai chùn bước không tiến lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây