蔚为
wèi wéi
Trở thành, tạo nên (cảnh tượng kỳ vĩ, phong trào lớn)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Trở thành, tạo nên (cảnh tượng kỳ vĩ, phong trào lớn)
Ví dụ (3)
měi niánqiū tiānzhè dehóng mǎn shānwèi wéi zhuàng guān
Mỗi mùa thu, lá đỏ ở đây phủ kín khắp núi, tạo thành cảnh tượng vô cùng tráng lệ.
suí zhe de zhǎnshù huàshēng huófāng shìwèi wèifēng shàng
Cùng với sự phát triển của công nghệ, lối sống số hóa đã trở thành một xu hướng thời thượng.
shū guǎnshōu liǎochéng qiān shàng wànzhēn guì wèi wéi guān
Thư viện sưu tầm hàng chục nghìn cuốn cổ tịch quý giá, tạo nên một cảnh tượng vô cùng đồ sộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây