wèi
sợ hãi, kinh sợ
Hán việt:
丨フ一丨一一フノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình con quỷ ( biến thể) ẩn trong ruộng (), nỗi sợ hãi kinh hoàng, sợ hãi .

Thành phần cấu tạo

wèi
sợ hãi, kinh sợ
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
Bộ Quỷ (biến thể)
Phía dưới

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ hãi, kinh sợ
Ví dụ (5)
duìkùn nánsuǒwèi
Anh ấy không hề sợ hãi trước khó khăn.
menyīng gāiduìzìr ánbǎo chíjìngwèizhīxīn
Chúng ta nên giữ lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
miàn duìqiángdedír énméiyǒu háowèisuō
Đối mặt với kẻ thù lớn mạnh, anh ta không hề sợ hãi lùi bước.
xián rénwèizuìqiántáole
Kẻ tình nghi đó đã sợ tội mà bỏ trốn.
kàndàozhèxiēnián qīngréndechéng jiùzhēnshihòushēngwèia
Thấy được thành tựu của những người trẻ này, quả thật là hậu sinh khả úy (lớp trẻ tài cao đáng nể sợ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây