mǒu
nào đó, mỗ, nọ (chỉ người hoặc vật không xác định rõ, hoặc biết nhưng không muốn nói tên).
Hán việt: mỗ
一丨丨一一一丨ノ丶
9
HSK 4-5

Gợi nhớ

Quả ngọt () trên cây () nào đó không rõ, một người nào đó, một số .

Thành phần cấu tạo

mǒu
nào đó; mỗ; một người/một việc không nêu rõ
Bộ Cam
Ngọt (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
đại từ (bất định)
Nghĩa:nào đó, mỗ, nọ (chỉ người hoặc vật không xác định rõ, hoặc biết nhưng không muốn nói tên).
Ví dụ (10)
mǒuréncéng jīngshuōguoshí jiānjiùshìjīnqián
Có người (người nào đó) từng nói rằng, thời gian là tiền bạc.
zhèhuàshìmǒuwèizhù mínghuàjiāhuàde
Bức tranh này là do một vị họa sĩ nổi tiếng nào đó vẽ.
zàimǒujiāwàigōng zuò
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp nước ngoài nọ.
ànshí jiānshìmǒuniánmǒuyuèmǒu
Thời gian xảy ra vụ án là ngày... tháng... năm... (dùng trong biên bản khi không nêu cụ thể).
wángmǒuzhǐshìtōngpéng you
Tôi và anh Vương (Vương mỗ) chỉ là bạn bè bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây