稳当
wěn dàng
chắc chắn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chắc chắn
Ví dụ (3)
zhè yàngzuò jiàowěn dāng huìchūshén mechā cuò
Làm như vậy tương đối ổn thỏa, sẽ không xảy ra sai sót gì.
bàn shì xiànghěnwěn dāng jiādōuxìnr èn
Anh ấy làm việc luôn rất vững vàng và chắc chắn, ai nấy đều tin tưởng anh.
zhǎo fènwěn dāngdegōng zuòshìdezhǔ yào biāo
Tìm một công việc ổn định và chắc chắn là mục tiêu chính của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây