无谓
wú wèi
vô nghĩa

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vô nghĩa
Ví dụ (3)
yàoshí jiānlàng fèizài wèidezhēng chǎoshàng
Đừng lãng phí thời gian vào những cuộc tranh cãi vô nghĩa.
zhè zhǒng wèide shēngshìwán quán miǎnde
Sự hy sinh vô nghĩa này hoàn toàn có thể tránh được.
xiǎngwèizhè xiē wèideshì qínggǎn dàofán nǎo
Anh ấy không muốn cảm thấy phiền não vì những chuyện vô ích này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây