洗涤
xǐ dí
tẩy rửa, gột rửa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tẩy rửa, gột rửa
Ví dụ (3)
zhè zhǒng fěnde xiào guǒhěnhǎo
Loại bột giặt này có hiệu quả tẩy rửa rất tốt.
shuǐ zhe chuángshàngdeshí
Nước suối gột rửa những viên sỏi trên lòng sông.
yīn yuè rén menxīn língde bèi
Âm nhạc có thể gột rửa đi sự mệt mỏi trong tâm hồn con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây