下凡
xià fán
hạ phàm, xuống trần

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hạ phàm, xuống trần
Ví dụ (3)
chuán shuō xiān tōu tōuxià fánlái dàorén jiān
Truyền thuyết kể rằng Thất Tiên Nữ lén lút hạ phàm đến nhân gian.
deměi màojiùxiàng shìxiān xià fán yàng
Vẻ đẹp của cô ấy giống như tiên nữ hạ phàm vậy.
zhè geshén huà shìjiǎng shùliǎo wèishén xiān xià fán jiédejīng
Câu chuyện thần thoại này kể về trải nghiệm hạ phàm lịch kiếp của một vị thần tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây