渲染
xuàn rǎn
tô vẽ, thổi phồng, kết xuất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tô vẽ, thổi phồng, kết xuất
Ví dụ (3)
zhè diàn yǐngguò xuànr ǎnliǎozhàn zhēngdekǒng
Bộ phim này đã thổi phồng quá mức sự đáng sợ của chiến tranh.
huà jiā yòng cǎiláixuànr ǎnhuà miàndebēi shāng fēn
Họa sĩ sử dụng màu sắc để làm nổi bật bầu không khí đau thương của bức tranh.
méi dexuànr ǎnshǐ de使zhè jiànshì qíngbiàn derénr én jiē zhī
Sự thổi phồng của truyền thông đã khiến sự việc này trở nên ai ai cũng biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây