寻思
xún sī
suy nghĩ, suy ngẫm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:suy nghĩ, suy ngẫm
Ví dụ (3)
zuò zàichuāng qiánxīn xún sizhezhè jiànshì
Tôi ngồi một mình trước cửa sổ, trong lòng âm thầm suy ngẫm về việc này.
xún siliǎohěnjiǔhái shìjué dìngshuō chūzhēn xiàng
Anh ấy suy tính hồi lâu, cuối cùng vẫn quyết định nói ra sự thật.
mazhèng zàixún sizhewǎn fàngāigěijiār énzuòdiǎnshén mehǎo chīde
Mẹ đang cân nhắc xem tối nay nên nấu món gì ngon cho gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây