训斥
xùn chì
quở trách

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quở trách
Ví dụ (3)
gefàn cuòdeyuán gōngbèilǎo bǎnhěn hěnxùn chìliǎo dùn
Người nhân viên phạm lỗi đó đã bị ông chủ quở trách một trận tơi tả.
qīncóng lái dāng zhòngxùn chìhái zi
Người cha không bao giờ quở trách con cái trước mặt mọi người.
yīn wèiméi yǒuàn shíwán chéngzuò érshòu dàolǎo shīdexùn chì
Cậu ấy bị giáo viên khiển trách vì không hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây