Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
岩壁
yán bì
vách đá
Hán việt: nham bích
—

Gợi nhớ

Từ "岩壁" (yán bì) nghĩa là "vách đá", ghép bởi: 岩 (yán): Đá + 壁 (bì): Bức tường.

Thành phần cấu tạo

岩壁
yán bì
vách đá
山
石
辟
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vách đá
Ví dụ (3)
pān yán攀岩ài hào zhě爱好者zhèng zài正在dǒu qiào陡峭de的yán bì岩壁shàng上pān pá攀爬。
Những người đam mê leo núi đang leo trên vách đá dựng đứng.
yáng guāng阳光zhào shè照射zài在hóng sè红色de的yán bì岩壁shàng上,xiǎn de显得gé wài格外zhuàng guān壮观。
Ánh nắng chiếu lên vách đá màu đỏ trông cực kỳ hùng vĩ.
niǎo ér鸟儿zài在yán bì岩壁de的fèng xì缝隙zhōng中zhù cháo筑巢。
Những chú chim làm tổ trong các khe hở của vách đá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây