延宕
yán dàng
trì hoãn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trì hoãn
Ví dụ (3)
jǐn kuàiluò shí huà néngzàiyán dàngliǎo
Phải mau chóng thực hiện kế hoạch, không thể tiếp tục trì hoãn nữa.
gōng deyán dànggěixiàng dài láiliǎo dejīng sǔn shī
Việc trì hoãn thời gian thi công đã đem lại tổn thất kinh tế to lớn cho dự án.
yīn wèizhǒng zhǒng yuán yīnyán dàngliǎojiāo gǎo稿deshí jiān
Vì nhiều lý do mà anh ấy đã kéo dài thời gian nộp bản thảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây