艳阳
yàn yáng
mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ
Ví dụ (3)
yàn yáng gāo zhàozhèng shìchū ménjiāo yóudehǎotiān
Ánh mặt trời rực rỡ chiếu sáng, quả là thời tiết tốt để ra ngoài dã ngoại.
mài tiánzàiyàn yángdezhào shèxiàshǎn shuò zhejīn deguāng máng
Cánh đồng lúa mì lấp lánh ánh kim vàng dưới sự chiếu rọi của nắng rực rỡ.
yàn yáng gāo zhàodexià hǎi tānshàng mǎnliǎoyóu
Vào những ngày hè nắng rực rỡ, bãi biển chật ních khách du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây