yàn
lộng lẫy, rực rỡ
Hán việt: diễm
一一一丨ノフフ丨一フ
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lộng lẫy, rực rỡ
Ví dụ (5)
zhèduǒhuādeyán fēi chángxiān yàn
Màu sắc của bông hoa này vô cùng rực rỡ.
chuān穿zhejiànyàndewǎn
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội vô cùng lộng lẫy.
chūntiāndeméiguī wàijiāoyàn
Hoa hồng mùa xuân đặc biệt kiều diễm rực rỡ.
yáng guāngxiàdexiàoróngshí fēnmíngyàn
Dưới ánh mặt trời, nụ cười của cô ấy cực kỳ rực rỡ.
dechūchǎngràngsuǒ yǒuréngǎndàojīngyàn
Sự xuất hiện của cô ấy khiến tất cả mọi người kinh ngạc vì quá lộng lẫy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây