艳
一一一丨ノフフ丨一フ
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lộng lẫy, rực rỡ
Ví dụ (5)
这朵花的颜色非常鲜艳。
Màu sắc của bông hoa này vô cùng rực rỡ.
她穿着一件艳丽的晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội vô cùng lộng lẫy.
春天的玫瑰格外娇艳。
Hoa hồng mùa xuân đặc biệt kiều diễm rực rỡ.
阳光下,她的笑容十分明艳。
Dưới ánh mặt trời, nụ cười của cô ấy cực kỳ rực rỡ.
她的出场让所有人感到惊艳。
Sự xuất hiện của cô ấy khiến tất cả mọi người kinh ngạc vì quá lộng lẫy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây