Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yàn
HSK 4
lộng lẫy, rực rỡ
Hán Việt:DIỄM••Loại từ:Tính từ
10 nét
一一一丨ノフフ丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
丰Giản thể từ 豐+色Sắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

艳
yàn
lộng lẫy, rực rỡ
丰
Giản thể từ 豐fēng
Hình cây có cành lá sum suê (bên trái)
色
Bộ Sắcsè
Màu sắc, dáng vẻ (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cành hoa sum suê đầy đặn (丰) khoe sắc màu tươi thắm (色) dưới nắng xuân trông thật kiều diễm, lộng lẫy (艳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:lộng lẫy, rực rỡ
ENTiếng Anh:gorgeous; colorful; glamorous
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这duǒhuā朵花de的yánsè颜色fēicháng非常xiānyàn鲜艳。
Màu sắc của bông hoa này vô cùng rực rỡ.
The color of this flower is very bright.
#2
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件yànlì艳丽de的wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội vô cùng lộng lẫy.
She is wearing a gorgeous evening gown.
#3
chūntiān春天de的méiguī玫瑰géwài格外jiāoyàn娇艳。
Hoa hồng mùa xuân đặc biệt kiều diễm rực rỡ.
The roses are especially delicate and beautiful in spring.
#4
yángguāng阳光xià下,tā她de的xiàoróng笑容shífēn十分míng明yàn艳。
Dưới ánh mặt trời, nụ cười của cô ấy cực kỳ rực rỡ.
In the sunlight, her smile was especially radiant.
#5
tā她de的chūchǎng出场ràng让suǒyǒurén所有人gǎndào感到jīngyàn惊艳。
Sự xuất hiện của cô ấy khiến tất cả mọi người kinh ngạc vì quá lộng lẫy.
Her appearance left everyone amazed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây