Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皆
jiē
đều, tất cả, hết thảy, cùng.
Hán việt: giai
一フノフノ丨フ一一
9
HSK7-9
Phó từ

Gợi nhớ

So sánh (比) ai cũng rõ (白) như nhau, không trừ ai, tất cả 皆.

Thành phần cấu tạo

皆
jiē
tất cả, mọi người
比
Tỉ
So sánh (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đều, tất cả, hết thảy, cùng.
Ví dụ (8)
sì四hǎi海zhī之nèi内jiē皆xiōng dì兄弟。
Trong bốn bể đều là anh em (Tứ hải giai huynh đệ).
ài爱měi美zhī之xīn心,rén人jiē皆yǒu有zhī之。
Lòng yêu cái đẹp thì ai ai cũng có.
zhè这shì是rén人jìn尽jiē皆zhī知de的shì qing事情。
Đây là chuyện mà ai ai cũng biết (người người đều biết).
cǎo草mù木jiē皆bīng兵(xíng róng形容jí极dù度jīng惊kǒng恐)。
Nhìn cây cỏ cũng tưởng là binh lính (Thảo mộc giai binh - hoảng sợ tột độ).
zhè gè这个jié jú结局jiē皆dà大huān欢xǐ喜。
Kết cục này ai nấy đều vui mừng (Giai đại hoan hỉ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây