意旨
`yì zhǐ`
chủ đích

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chủ đích
Ví dụ (3)
zhè fènwén jiàndezhǔ yào zhǐshì jìnshuāng fāngde zuò
Chủ đích chủ yếu của văn bản này là thúc đẩy sự hợp tác giữa hai bên.
men shēn lǐng huìlǐng dǎode zhǐcái néngzuò hǎogōng zuò
Chúng ta phải lĩnh hội sâu sắc ý chỉ của lãnh đạo thì mới làm tốt công việc được.
zhè diàn yǐngde zhǐzài huàn xǐngrén menduìhuán bǎode shí
Ý đồ của bộ phim này nằm ở chỗ thức tỉnh ý thức của mọi người về việc bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây