阴森
`yīn sēn`
ảm đạm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ảm đạm
Ví dụ (3)
zhèzuòfèi de bǎozài zhōngxiǎn deshí fēnyīn sēn
Tòa lâu đài cổ hoang phế này trông vô cùng rùng rợn trong màn đêm.
zǒuzàiyīn sēndeshù lín yóu jiā kuàiliǎojiǎo
Đi trong khu rừng âm u, anh ấy không kìm được mà bước nhanh hơn.
diàn yǐng duànyīn sēndeyīn yuèràngrénmáo sǒngr án
Đoạn nhạc rùng rợn trong phim khiến người ta nổi da gà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây