Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
殷切
yīn qiè
tha thiết, ân cần, nồng hậu
Hán việt: ân thiết
—

Gợi nhớ

Từ "殷切" (yīn qiè) mang nghĩa "tha thiết, ân cần, nồng hậu", kết hợp bởi 殷 (yīn / yān / yǐn - ân): "thịnh vượng" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殷: Tay cầm vũ khí dài (殳) bảo vệ cơ ngơi ẩn cư (㐆) vững chãi qua nhiều đời làm nên triều đại nhà Ân giàu có, thịnh vượng (殷). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

殷切
yīn qiè
tha thiết, ân cần, nồng hậu
殷
yīn / yān / yǐn • ân
thịnh vượng
㐆
Chữ Ẩn (cổ)
Ẩn giấu, nương tựa (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tha thiết, ân cần, nồng hậu
Ví dụ (3)
fùmǔ父母duì对zǐnǚ子女dōu都bào抱zhe着yīnqiè殷切de的qīwàng期望。
Cha mẹ đều ôm giữ niềm mong mỏi tha thiết đối với con cái.
Parents all hold ardent expectations for their children.
zāiqū灾区rénmín人民yīnqiè殷切pànwàng盼望zhe着jiùyuán救援wùzī物资de的dàolái到来。
Người dân vùng thiên tai đang thiết tha mong ngóng hàng cứu trợ đến.
The people in the disaster area are eagerly awaiting the arrival of relief supplies.
línxíng临行qián前,lǎoshī老师duì对tā他jìnxíng进行le了yīnqiè殷切de的dīngzhǔ叮嘱。
Trước lúc lên đường, thầy giáo đã ân cần dặn dò anh ấy.
Before his departure, the teacher gave him earnest advice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây