应允
—
Phân tích từ 应允
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:đồng ý
Ví dụ (3)
面对他的请求,经理点头应允了。
Đối diện với yêu cầu của anh ấy, giám đốc gật đầu đồng ý.
只要是你提出要求,我都会毫不犹豫地应允。
Chỉ cần là yêu cầu do em đưa ra, anh đều sẽ đồng ý không chút do dự.
既然已经应允了别人,就必须兑现诺言。
Một khi đã nhận lời đồng ý với người khác thì phải thực hiện lời hứa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây